VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

( 0 đánh giá )

Liên hệ

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY- PLYWOOD CHỐNG CHÁY

Hay còn gọi là ván ép (plywood) chậm bắt lửa, chậm cháy.


STTSẢN PHẨMQUY CÁCHĐVTPHẨM CẤPGHI CHÚ
1PLYWOOD-VÁN ÉP3mm/ 5mm/7mmTấmAB+/- 1mm
1PLYWOOD-VÁN ÉP9mm/ 12mm/15mmTấmAB+/- 1mm
1PLYWOOD-VÁN ÉP18mm/ 21mm/25mmTấmAB+/- 1mm
1PLYWOOD-VÁN ÉP28mm/ 30mm/35mmTấmAB+/- 1mm
1PLYWOOD-VÁN ÉP40mm/ 45mm/50mmTấmAB+/- 1mm
1PLYWOOD-VÁN ÉP55mm/ 60mm/70mmTấmAB+/- 1mm

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

Cấu tạo Ván ép chống cháy - plywood chống chấy chậm bắt lửa - chậm cháy

Các lớp gỗ mỏng (độ dày 1.5-1.8-2.1 mm) có cùng kích thước được dán với nhau bằng keo như phenol formaldehyde dưới tác dụng của nhiệt và lực ép.

Keo Phenol – UF : có độ kết dính cao , phẳng, chịu nước cực tốt, chống cong vênh, co rút, vặn xoắn.

Có 4 kiểu gép ván plywood: ghép song song, ghép mặt, ghép cạnh, ghép hướng tâm.

Ngoài ra còn có loại plywood được phủ fim hai bề mặt. Quy cách tính :

Độ dày thông dụng: 3mm,4mm,5mm,6mm,9mm,12mm,15mm,17mm,18mm,20mm,25mm,30mm,35mm,40mm,45mm,50mm,55mm,60mm,70mm (mm)

  • Dài:2135 (mm) hay 2440 (mm)
  • Rộng:915 (mm) hay 1220 (mm)

3. Ưu điểm và nhược điểm ván ép (Plywood):

  • Ưu điểm :
  • Ít bị nứt, không mối mọt.
  • Chịu lực cực cao, độ bền cao,bám dính đinh vít tốt
  • Khổ ván khá lớn, độ dai và chịu uốn của các vân gỗ giữa các lớp gỗ nằm bên trong rất tốt.
  • Chỉ chịu ẩm và hơi nước trong môi trường thoáng khí, độ ẩm kéo dài ít ngày.
  • Là loại gỗ công nghiệp duy nhất có thể ngâm vào nước mà không cần thêm phụ gia chống ẩm.
  • Nhược điểm :
  • Phải xử lý thật kỹ bề mặt ván khi hoàn thiện ,
  • Có mùi keo hơi cay 
  • Trọng lượng của ván nặng khi kết cấu dưới dạng tấm lớn .

* Ứng dụng ván ép chống cháy - Plywood chống cháy:

1. Ván ép chống cháy - plywood chống cháy, chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 3x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 01 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng

_Keo liên kết : chịu nước  

_Xử lý : Ngâm tẩm dung dịch – sơn phủ chống cháy – chậm cháy 

Ứng dụng : làm vách – đóng hàng -làm cửa – sàn xe-sàn sân khấu- rạp chiếu phim – ốp trần -cách âm.

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

2. Ván ép chống cháy - Plywood chống cháy, chậm cháy

_Qc : 4x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 02 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng – mặt thông

_Keo liên kết : chịu nước  

_Xử lý : Ngâm tẩm dung dịch – sơn phủ chống cháy – chậm cháy 

Ứng dụng : làm vách – đóng hàng -làm cửa – sàn xe-sàn sân khấu- rạp chiếu phim – ốp trần -cách âm.

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

3. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 5x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 03lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng mặt veneer sồi

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

4. Ván ép chống cháy - Plywood chống cháy chậm bắt lửa-chậm cháy
  • - Qc : 6x1220x2440mm 
  • _Phẩm cấp : AB 
  • _Cấu tạo : 04 lớp ruột và 02 lớp mặt
  • _Thành phần : gỗ tạp cứng mặt veneer teak.

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

5. Ván ép chống cháy- Plywood chống cháyvchậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 8x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 05 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng mặt poplar – bạch dương.

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

6. Ván ép chống cháy - Plywood chống cháy chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 9x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 06 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng.

VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

7. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 12x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 07 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng mặt trám hồng.

ván ép plywood chống cháy

8. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 15x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 10lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng.

ván ép plywood chống cháy

9. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 18x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 11 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng mặt thông -pine.

ván ép plywood chống cháy

10. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 21x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 13 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng – mặt ash.

ván ép plywood chống cháy

11. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 24x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 13 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng mặt trứng cá

12, Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 26x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 15 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng – mặt tần bì

13. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 28x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 16 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng – mặt thông

14. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 30x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 16 lớp ruột và 02 lớp mặt thông 

_Thành phần : gỗ tạp cứng

15. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 32x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 18 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng

16. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 35x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 19 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng sơn óc chó

17. Ván ép plywood chống cháy, ván ép (plywood) chậm bắt lửa-chậm cháy

_Qc : 38x1220x2440mm 

_Phẩm cấp : AB 

_Cấu tạo : 20 lớp ruột và 02 lớp mặt

_Thành phần : gỗ tạp cứng – mặt thông


0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
VÁN ÉP CHỐNG CHÁY - PLYWOOD CHỐNG CHÁY

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5